GÓI PHỤ GIA DẦU ĐỘNG CƠ XĂNG
1. MÔ TẢ
Sản phẩm này được pha chế với chất phân tán không tro, chất tẩy rửa nhiệt độ cao, chất ức chế oxy hóa & ăn mòn và chất chống oxy hóa nhiệt độ cao gốc sulfonate tổng hợp. Sản phẩm có thể đáp ứng các yêu cầu của SN/SM/SL trong dầu gốc Nhóm II và Nhóm III cho các cấp độ nhớt khác nhau và có khả năng tương thích tốt.
2. LIỀU LƯỢNG KHUYẾN NGHỊ
Cấp hiệu suất | Liều lượng (m%) |
SN | 7.6 |
SM | 7.28 |
SL | 7.0 |
3. ĐẶC TÍNH
MỤC | GIÁ TRỊ ĐIỂN HÌNH | PHƯƠNG PHÁP THỬ |
Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt màu đỏ nâu | Quan sát |
Tỷ trọng (20°C), kg/m3 | 950-1050 | NB/SH/T 0870, ASTM D7042 |
Điểm chớp cháy (COC), °C | ≥180 | GB/T 3536, ASTM D92 |
Độ nhớt động học (100°C), mm2/s | 80-120 | NB/SH/T 0870, ASTM D7042 |
Phốt pho, %(m/m) | 0.95-1.05 | NB/SH/T 0824, ASTM D4951 |
Canxi, %(m/m) | 2.7-3.1 | NB/SH/T 0824, ASTM D4951 |
Lưu huỳnh, %(m/m) | 2.6-3.3 | SH/T0689, ASTM D5453 |
Tro sulfat, %(m/m) | ≤11.0 | GB/T 2433, ASTM D874 |
TBN, mg KOH/g | ≥95 | SH/T 0251, ASTM D2896 |
